Bảng tra cứu tỷ giá thị trường trực tuyến
Giá vàng hôm nay ngày 12/10/2026 trong nước và thế giới
Cập nhật dữ liệu thị trường ngày
SJC · PNJ · DOJI · BTMC — giá mua, giá bán, biểu đồ lịch sử. Cập nhật các khung 08:30, 13:00 và 16:00 (giờ Việt Nam). Giá chỉ mang tính tham khảo.
Cập nhật: 4 phút trước · 10:04 12/10/2026 · phiên 08:30
Cập nhật phiên ngày 12/10/2026: Vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,80 triệu, bán ra 144,80 triệu đ/lượng (0 so với 11/10/2026). Nhẫn trơn 9999 SJC bán ra quanh 144,30 triệu. PNJ bán 144,80 triệu, DOJI quanh 144,80 triệu đ/lượng. Vàng thế giới 4,206.20 USD/oz.
Giá thế giới giao ngay XAU/USD (chưa gồm thuế phí nhập khẩu).
Vàng miếng SJC 1L, 10L, 1KG
144,80 triệu/lượng
Vàng nhẫn SJC 9999
144,30 tr
0 so với hôm qua
Vàng miếng SJC 1L, 10L, 1KG
144,80 tr
0 so với hôm qua
Nhẫn tròn 9999 BTMC
143,90 tr
+0,30 so với hôm qua
Vàng miếng SJC tại PNJ
144,80 tr
0 so với hôm qua
Nhẫn / vàng 24K PNJ
144,30 tr
+0,10 so với hôm qua
Nhẫn 9999 Hưng Thịnh Vượng
144,50 tr
+0,20 so với hôm qua
Vàng miếng SJC DOJI (TP.HCM)
144,80 tr
0 so với hôm qua
Bảng so sánh giá vàng các thương hiệu lớn
So sánh phiên ngày 12/10/2026 với 11/10/2026 (Đơn vị: triệu đồng / lượng)
| Loại vàng | Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Phiên trước | Biến động |
|---|---|---|---|---|---|
| Vàng nhẫn SJC 9999 | SJC | 141,30 | 144,30 | 144,30 | 0 |
| Vàng miếng SJC 1L, 10L, 1KG | SJC | 141,80 | 144,80 | 144,80 | 0 |
| Vàng miếng SJC tại BTMC | BTMC | 139,90 | 144,80 | 144,80 | 0 |
| Nhẫn tròn 9999 BTMC | BTMC | 139,90 | 143,90 | 143,60 | +0,30 |
| VN Gold SJC | 141,80 | 144,80 | 144,80 | 0 | |
| Viettin SJC | 141,80 | 144,80 | 144,80 | 0 | |
| Vàng miếng SJC tại PNJ | PNJ | 141,30 | 144,80 | 144,80 | 0 |
| Nhẫn / vàng 24K PNJ | PNJ | 141,30 | 144,30 | 144,20 | +0,10 |
| Nhẫn 9999 Hưng Thịnh Vượng | DOJI | 140,50 | 144,50 | 144,30 | +0,20 |
| Vàng miếng SJC DOJI (Hà Nội) | DOJI | 141,80 | 144,80 | 144,80 | 0 |
| Vàng miếng SJC DOJI (TP.HCM) | DOJI | 141,80 | 144,80 | 144,80 | 0 |
(+) Tăng giá, (−) Giảm giá so với phiên chốt gần nhất.
Bảng giá vàng 9999, 24K, 18K, 14K hôm nay
Tổng hợp theo tuổi vàng thực tế được các đơn vị niêm yết
| Tuổi vàng | Thương hiệu | Tên sản phẩm | Mua vào | Bán ra | Giá 1 chỉ |
|---|---|---|---|---|---|
| 9999 | SJC | Vàng nhẫn SJC 9999 | 141,30 | 144,30 | 14,43 |
| 9999 | BTMC | Nhẫn tròn 9999 BTMC | 139,90 | 143,90 | 14,39 |
| 24K | PNJ | Nhẫn / vàng 24K PNJ | 141,30 | 144,30 | 14,43 |
| 9999 | DOJI | Nhẫn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 140,50 | 144,50 | 14,45 |
| 24K | Mi Hồng | Vàng 99,9% Mi Hồng | 142,30 | 143,80 | 14,38 |
| 24K | Sinh Diễn | Nhẫn tròn 99.9% | 132,50 | 135,10 | 13,51 |
| 9999 | Sinh Diễn | Nhẫn vỉ 99.99% | 99,99 | 132,80 | 13,28 |
| 18K | Sinh Diễn | Vàng 18K | 95,00 | 115,00 | 11,50 |
| 14K | Sinh Diễn | Vàng 14K | 70,00 | 85,00 | 8,50 |
| 10K | Sinh Diễn | Vàng 10K | 54,00 | 68,00 | 6,80 |
| 9999 | Sinh Diễn | Thần tài | 99,99 | 132,80 | 13,28 |
| 24K | Ngọc Thẩm | Nhẫn Trơn 24K | 133,50 | 137,00 | 13,70 |
| 24K | Ngọc Thẩm | Vàng 24K | 133,50 | 137,00 | 13,70 |
| 18K | Ngọc Thẩm | Vàng 18K 750 | 98,24 | 103,74 | 10,37 |
| 18K | Ngọc Thẩm | Vàng Trắng AU750 | 98,24 | 103,74 | 10,37 |
| 9999 | Thành Liên | TS9999 | 133,50 | 137,50 | 13,75 |
| 9999 | Thành Liên | VI9999 | 134,50 | 137,50 | 13,75 |
| 14K | Kim Tín | Vàng 610 | — | 86,45 | 8,65 |
| 24K | Bảo Tín Mạnh Hải | Kim Gia Bảo Gift 24K | 145,00 | 149,00 | 14,90 |
| 24K | Bảo Tín Mạnh Hải | Kim Gia Bảo 24K | 140,00 | 144,00 | 14,40 |
| 24K | Bảo Tín Mạnh Hải | Trang sức – Nhẫn tròn BTMH | 139,00 | — | 13,90 |
| 24K | Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng trang sức 24K (999.9) | 138,00 | 143,00 | 14,30 |
| 24K | Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng trang sức 24K 999 | 137,90 | 142,90 | 14,29 |
| 24K | Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng nguyên liệu (999.9) | 132,80 | — | 13,28 |
Diễn biến thị trường giá vàng ngày 12/10/2026
Thị trường vàng trong nước ghi nhận phiên giao dịch ngày 12/10/2026. Mốc vàng miếng SJC 1L, 10L niêm yết ở chiều mua vào là 141,80 triệu, chiều bán ra 144,80 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán (spread) ở mức 3,00 triệu đồng. Quy đổi 1 chỉ vàng SJC xấp xỉ 14,48 triệu đồng.
Thị trường nhẫn tròn trơn 9999 và 24K
Nhẫn trơn 9999 SJC ghi nhận mức mua vào 141,30 triệu, bán ra 144,30 triệu đồng/lượng. Các dòng nhẫn ép vỉ thương hiệu PNJ, DOJI Hưng Thịnh Vượng và Mi Hồng được đông đảo nhà đầu tư cá nhân lựa chọn tích lũy tài sản dài hạn.
Tỷ giá vàng thế giới
Giá vàng thế giới giao ngay đạt 4,206.20 USD/oz (Phiên đang chạy). Bảng giá được đối soát liên tục từ các sàn giao dịch hàng hóa quốc tế và bảng niêm yết của các thương hiệu hàng đầu Việt Nam.
Giá vàng tại các tỉnh thành phố
Mốc tham chiếu cho các thị trường địa phương
- DOJImua 141,80bán 144,80
- PNJmua 141,30bán 144,80
- SJCmua 141,80bán 144,80
- DOJImua 141,80bán 144,80
- Mi Hồngmua 142,30bán 143,80
- SJCmua 141,80bán 144,80
- SJCmua 141,80bán 144,80
- SJCmua 141,80bán 144,80
- SJCmua 141,80bán 144,80
- SJCmua 141,80bán 144,80
- SJCmua 141,80bán 144,80
Giá vàng Bình Dương
- SJCmua 141,80bán 144,80
Giá vàng Biên Hòa
- SJCmua 141,80bán 144,80
- SJCmua 141,80bán 144,80
Biểu đồ biến động giá vàng
Đối chiếu lịch sử điều chỉnh theo chu kỳ
* Dữ liệu đối soát tự động từ lịch sử lưu trữ phiên hàng ngày.
Quy đổi đơn vị đo lường vàng chuẩn Việt Nam
- 1 lượng (cây vàng) = 10 chỉ = 37,5 gram
- 1 chỉ vàng = 3,75 gram
- 1 kg vàng ≈ 26,67 lượng (tương đương 266,7 chỉ)
Bảng phân loại các chuẩn vàng thịnh hành
| Loại vàng | Hàm lượng tinh khiết | Đặc tính & Mục đích sử dụng |
|---|---|---|
| Vàng 9999 | 99,99% | Vàng gần như nguyên chất, thường gặp ở nhẫn tròn trơn và miếng vàng. |
| Vàng 24K | 99,9% (999) | Cùng nhóm vàng cao cấp; hơi cứng hơn 9999 một chút vì còn 0,1% kim loại khác. |
| Vàng 18K | 75% (750) | Trang sức phổ biến: bền, ít móp, hợp gắn đá. |
| Vàng 14K | 58,5% (585) | Độ cứng cao, giá dễ tiếp cận, hay dùng nhẫn cưới, dây chuyền. |
| Vàng 10K | 41,7% (417) | Tỷ lệ vàng thấp, bền màu, phù hợp đeo hàng ngày. |
| Vàng miếng SJC | 99,99% | Sản phẩm vàng miếng được ưa chuộng để tích trữ tại Việt Nam. |
Câu hỏi thường gặp về thị trường giá vàng
Giá vàng 9999 là gì?
Vàng 9999 (thường gọi vàng bốn số 9) có hàm lượng 99,99% vàng. Đây là chuẩn phổ biến của nhẫn tròn trơn và nhiều loại vàng miếng. Giá 9999 được niêm yết theo lượng (37,5 gram), chia 10 ra giá một chỉ.
Vàng 18K là gì?
Vàng 18K (tuổi 750) chứa khoảng 75% vàng, phần còn lại là bạc, đồng hoặc palladium. 18K cứng hơn 24K nên thích hợp làm trang sức: nhẫn, dây, mặt dây. Khi bán lại, cửa hàng tính theo hàm lượng vàng thực, không tính như vàng miếng SJC.
Vàng 24K khác vàng 9999 như thế nào?
Cả hai đều thuộc nhóm vàng cao cấp. 24K thường hiểu là 99,9% (999), còn 9999 là 99,99%. Chênh hàm lượng rất nhỏ; giá thực tế còn phụ thuộc thương hiệu (SJC, PNJ, DOJI, BTMC) và loại sản phẩm (miếng hay nhẫn).
Phân biệt vàng 9999, 24K và 18K như thế nào?
Vàng 9999 là 99,99% vàng. Vàng 24K thường 99,9%. Vàng 18K (750) khoảng 75% vàng. Giá 18K/24K lấy từ bảng hãng, không tự chia từ 9999.
1 lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ, bao nhiêu gram?
Tại Việt Nam: 1 lượng = 10 chỉ = 37,5 gram. 1 chỉ = 3,75 gram. 1 kg vàng ≈ 26,67 lượng. Khi xem bảng giá, nhớ đơn vị là đồng/lượng, không phải đồng/gram.
Giá vàng SJC là gì?
SJC là thương hiệu vàng miếng của Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn. Giá SJC thường được dùng làm mốc tham chiếu vàng miếng trong nước, khác với giá vàng thế giới (USD/oz) và giá vàng nữ trang.
Vàng miếng và vàng nhẫn khác nhau ra sao?
Vàng miếng (thường 1 lượng, 5 chỉ…) nghiêng về tích trữ. Vàng nhẫn 9999 dễ mua lẻ theo chỉ, tiện trang sức và chuyển đổi. Chênh mua–bán và thương hiệu có thể khác nhau dù cùng tuổi vàng.
Chênh lệch giá mua – bán nghĩa là gì?
Giá bán là giá cửa hàng bán cho bạn; giá mua là giá cửa hàng mua lại. Khoảng cách hai chiều (spread) là chi phí đổi vàng. Spread càng rộng, người mua càng dễ lỗ nếu bán lại ngay trong ngày.
Vì sao giá vàng trong nước khác giá thế giới?
Giá thế giới tính bằng USD/oz. Trong nước cộng thêm tỷ giá, thuế, phí gia công, cung–cầu nội địa và chính sách vàng miếng. Do đó SJC và nhẫn 9999 thường cao hơn giá quy đổi XAU/USD.
Vàng 14K, 10K dùng để làm gì?
14K (58,5%) và 10K (41,7%) cứng, ít xước, hợp trang sức đeo thường xuyên. Không dùng để tích trữ như miếng SJC. Khi thu đổi, tiệm quy đổi theo tuổi vàng thực tế.
Nên xem giá vàng khung giờ nào?
Trang cập nhật ba khung 08:30, 11:30 và 16:00 (giờ Việt Nam). Tiệm lớn thường chỉnh buổi sáng, gần trưa và cuối buổi. Giá niêm yết trên web có thể khác giá tại quầy.
Lưu ý giao dịch
Bảng giá trên được hệ thống tổng hợp từ niêm yết của các thương hiệu (SJC, PNJ, DOJI, BTMC, Mi Hồng…). Giá thực tế tại các điểm giao dịch có thể phát sinh thêm chi phí gia công hoặc phí bảo hiểm tùy thời điểm. Quý khách vui lòng kiểm tra trực tiếp tại quầy trước khi hoàn tất giao dịch.
